Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breakfast

/ˈbrekfəst/ B1 phổ biến #330

Nghĩa

bữa sáng n

Định nghĩa · The first meal of the day, usually in the morning.

“Breakfast is the most important meal.”Bữa sáng là bữa quan trọng nhất.

“I usually have breakfast at 7.”Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.

Mẹo IELTS · Nói về bữa sáng để thể hiện thói quen ăn uống.

Ghi chú · Bữa sáng; động từ 'ăn sáng'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...