paper
/ˈpeɪpər/ A1
Nghĩa
giấy
danh từ
Định nghĩa · A thin material used for writing or printing.
“I need a piece of paper.”Tôi cần một mảnh giấy.
“She wrote a note on paper.”Cô ấy viết ghi chú trên giấy.
Cụm hay dùng
piece of paperpaper workpaper bag
Mẹo IELTS · Sử dụng 'paper' khi nói về tài liệu trong IELTS.
Ghi chú · Giấy viết, giấy tờ, hoặc báo chí.