menu
/ˈmenjuː/ A1 phổ biến #520
Nghĩa
Thực đơn
n.
Định nghĩa · A list of food and drinks available at a restaurant.
“Can I see the menu?”Cho tôi xem menu được không?
“The menu offers many vegetarian options.”Thực đơn có nhiều lựa chọn chay.
Đồng nghĩa
bill of fareprice list
Cụm hay dùng
read the menumenu item
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nhà hàng trong IELTS.
Ghi chú · Có thể là thực đơn món ăn hoặc danh sách lựa chọn.