Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compost

/ˈkɒmpɒst/ A2

Nghĩa

phân compost n

Định nghĩa · Organic matter used to improve soil quality.

“You can make compost from kitchen waste like fruit peels.”Bạn có thể làm phân compost từ rác thải nhà bếp như vỏ trái cây.

“Compost is great for enriching garden soil.”Phân compost rất tốt để làm giàu đất vườn.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về nông nghiệp bền vững trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...