Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pollutant

/pəˈluːtənt/ A2

Nghĩa

chất gây ô nhiễm n

Định nghĩa · A substance that causes pollution or harm to the environment.

“Cars release pollutants that harm our health.”Xe hơi thải ra các chất gây ô nhiễm có hại cho sức khỏe của chúng ta.

“Factories often release pollutants into the air.”Các nhà máy thường thải chất gây ô nhiễm ra không khí.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về ô nhiễm trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...