Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biodegradable

/ˌbaɪoʊdɪˈɡreɪdəbəl/ A2

Nghĩa

có thể phân hủy sinh học adj

Định nghĩa · Able to be broken down naturally by the environment.

“Biodegradable bags break down naturally in the environment.”Túi có thể phân hủy sinh học tự phân hủy trong môi trường.

“Biodegradable materials reduce waste in landfills.”Vật liệu có thể phân hủy sinh học giảm thiểu rác thải trong bãi rác.

Mẹo IELTS · Thảo luận về môi trường trong IELTS với từ này.

Ghi chú · Giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...