Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

autonomous vehicle

/ɔːˈtɒnəməs ˈviːɪkl/ B2 IELTS

Nghĩa

xe tự lái n

Định nghĩa · A vehicle that drives itself without human control.

“Autonomous vehicles may reduce accidents.”Xe tự lái có thể giảm tai nạn.

“Autonomous vehicles may reduce traffic accidents.”Xe tự lái có thể giảm tai nạn giao thông.

Mẹo IELTS · Nói về tương lai giao thông trong bài viết.

Ghi chú · Công nghệ mới trong giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...