Kho từ › health-wellbeing › sedentary

sedentary

B2 adj 📁 health-wellbeing IELTS
ít vận động
UK /ˈsedənteri/ · US /ˈsedənteri/
Not active; sitting or resting a lot.
A sedentary lifestyle increases health risks.
→ Lối sống ít vận động làm tăng rủi ro sức khỏe.
A sedentary lifestyle can lead to health issues.→ Lối sống ít vận động có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩa
inactivestationary
Collocations
sedentary behaviorsedentary lifestyle
🎯 IELTS: Nói về lối sống ít vận động trong phần sức khỏe.
Liên quan đến sức khỏe.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...