Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sedentary

/ˈsedənteri/ B2 IELTS

Nghĩa

ít vận động adj

Định nghĩa · Not active; sitting or resting a lot.

“A sedentary lifestyle increases health risks.”Lối sống ít vận động làm tăng rủi ro sức khỏe.

“A sedentary lifestyle can lead to health issues.”Lối sống ít vận động có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nói về lối sống ít vận động trong phần sức khỏe.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...