Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

afternoon

/ˌɑːftərˈnuːn/ A1 phổ biến #420

Nghĩa

Buổi chiều n.

Định nghĩa · The part of the day after noon and before evening.

“Good afternoon!”Chào buổi chiều!

“I have a meeting this afternoon.”Tôi có cuộc họp chiều nay.

Đồng nghĩa pmpost meridiem

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Buổi chiều, từ 12h trưa đến tối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...