Kho từ › health-wellbeing › aging population

aging population //ˈeɪdʒɪŋ ˌpɒpjuˈleɪʃn//

B2 n 📁 health-wellbeing IELTS
dân số già
Japan faces an aging population.
→ Nhật Bản đối mặt với dân số già.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...