Kho từ › health-wellbeing › outbreak

outbreak //ˈaʊtbreɪk//

B2 n 📁 health-wellbeing IELTS
sự bùng phát (dịch bệnh)
A flu outbreak closed many schools.
→ Một đợt bùng phát cúm đã đóng cửa nhiều trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...