Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban sprawl

/ˈɜːrbən sprɔːl/ B2 IELTS

Nghĩa

sự mở rộng đô thị thiếu kiểm soát n

Định nghĩa · The uncontrolled spread of a city into surrounding areas.

“Urban sprawl consumes farmland.”Mở rộng đô thị thiếu kiểm soát tiêu thụ đất nông nghiệp.

“Urban sprawl can lead to traffic and pollution problems.”Sự mở rộng đô thị thiếu kiểm soát có thể dẫn đến vấn đề giao thông và ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của sự mở rộng đô thị trong IELTS.

Ghi chú · Thường gây ra vấn đề môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...