Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interview

/ˈɪntərvjuː/ B2 IELTS

Nghĩa

cuộc phỏng vấn n

Định nghĩa · A formal meeting to ask someone questions about a job.

“The interview lasted an hour.”Cuộc phỏng vấn kéo dài một giờ.

“She prepared well for the job interview.”Cô ấy đã chuẩn bị kỹ cho cuộc phỏng vấn xin việc.

Mẹo IELTS · Nói về kinh nghiệm phỏng vấn trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong tìm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...