Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

journalism

/ˈdʒɜːrnəlɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

báo chí n

Định nghĩa · The activity of reporting news and events.

“Quality journalism informs democracy.”Báo chí chất lượng cung cấp thông tin dân chủ.

“Journalism plays a vital role in society.”Báo chí đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

Đồng nghĩa reportingnewswriting
Cấu tạo'Journalism' được hình thành từ 'journal' với hậu tố '-ism'.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về vai trò của báo chí trong xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...