Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

journalist

/ˈdʒɜːrnəlɪst/ B2 IELTS

Nghĩa

nhà báo n

Định nghĩa · A person who reports news for media.

“Investigative journalists uncover corruption.”Nhà báo điều tra phát hiện tham nhũng.

“The journalist wrote an article about climate change.”Nhà báo đã viết một bài về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về truyền thông và xã hội.

Ghi chú · Có thể làm việc cho báo chí hoặc truyền hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...