Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

globalization

/ˌɡloʊbələˈzeɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

toàn cầu hóa n

Định nghĩa · The process of increasing global connections and interactions.

“Globalization integrates cultures and economies.”Toàn cầu hóa hợp nhất văn hóa và nền kinh tế.

“Globalization affects economies and cultures worldwide.”Toàn cầu hóa ảnh hưởng đến các nền kinh tế và văn hóa trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Thảo luận về toàn cầu hóa trong các bài viết kinh tế.

Ghi chú · Có thể gây ra sự thay đổi văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...