Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

itinerary

/aɪˈtɪnəreri/ B2 IELTS

Nghĩa

lịch trình n

Định nghĩa · A detailed plan for a journey or trip.

“A flexible itinerary works best.”Lịch trình linh hoạt hiệu quả nhất.

“I created an itinerary for our vacation in Italy.”Tôi đã tạo một lịch trình cho kỳ nghỉ của chúng tôi ở Ý.

Đồng nghĩa scheduleagenda
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả kế hoạch du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Giúp tổ chức chuyến đi hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...