Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boutique hotel

/buːˈtiːk hoʊˈtel/ B2 IELTS

Nghĩa

khách sạn boutique n

Định nghĩa · A small, stylish hotel offering personalized services.

“Boutique hotels offer personalized service.”Khách sạn boutique cung cấp dịch vụ cá nhân hóa.

“We stayed at a boutique hotel in Paris.”Chúng tôi đã ở một khách sạn boutique ở Paris.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm tại khách sạn boutique trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho những ai tìm kiếm sự độc đáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...