Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ecotourism

/ˈiːkoʊtʊrɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

du lịch sinh thái n

Định nghĩa · Travel that focuses on protecting the environment.

“Ecotourism supports conservation efforts.”Du lịch sinh thái hỗ trợ nỗ lực bảo tồn.

“Ecotourism promotes sustainable travel practices.”Du lịch sinh thái thúc đẩy các phương pháp du lịch bền vững.

Cấu tạo'Eco-' (sinh thái) + 'tourism' (du lịch).

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về du lịch bền vững.

Ghi chú · Cần hiểu rõ về bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...