Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural tourism

/ˈkʌltʃərəl ˈtʊrɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

du lịch văn hóa n

Định nghĩa · Travel that focuses on experiencing local culture.

“Cultural tourism preserves heritage.”Du lịch văn hóa bảo tồn di sản.

“Cultural tourism helps preserve traditions.”Du lịch văn hóa giúp bảo tồn truyền thống.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cultural tourism' để làm phong phú bài viết du lịch.

Ghi chú · Liên quan đến việc khám phá văn hóa địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...