Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mass tourism

/mæs ˈtʊrɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

du lịch đại trà n

Định nghĩa · Traveling in large numbers, often to popular places.

“Mass tourism can damage local sites.”Du lịch đại trà có thể gây hại các địa điểm địa phương.

“Mass tourism can harm local cultures and environments.”Du lịch đại trà có thể gây hại cho văn hóa và môi trường địa phương.

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về tác động trong bài viết.

Ghi chú · Thường gây áp lực lên các điểm đến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...