Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breathtaking

/ˈbreθteɪkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

ngoạn mục adj

Định nghĩa · Extremely beautiful or impressive.

“The mountain views were breathtaking.”Cảnh núi non ngoạn mục.

“The view from the mountain was absolutely breathtaking.”Cảnh từ ngọn núi thật sự ngoạn mục.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả phong cảnh trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...