Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

self-guided

/ˌself ˈɡaɪdɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

tự khám phá adj

Định nghĩa · Exploring a place without a guide.

“Self-guided tours offer flexibility.”Tour tự khám phá mang lại sự linh hoạt.

“I prefer self-guided tours to learn at my own pace.”Tôi thích các tour tự khám phá để học theo tốc độ của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về phong cách du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Tạo sự tự do trong việc khám phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...