self-guided
/ˌself ˈɡaɪdɪd/ B2 IELTS
Nghĩa
tự khám phá
adj
Định nghĩa · Exploring a place without a guide.
“Self-guided tours offer flexibility.”Tour tự khám phá mang lại sự linh hoạt.
“I prefer self-guided tours to learn at my own pace.”Tôi thích các tour tự khám phá để học theo tốc độ của mình.
Đồng nghĩa
independentself-directed
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về phong cách du lịch trong IELTS.
Ghi chú · Tạo sự tự do trong việc khám phá.