souvenir
Nghĩa
Định nghĩa · A gift or item kept as a reminder of a place.
“I bought a small souvenir for each family member.”Tôi mua một món quà lưu niệm nhỏ cho mỗi thành viên gia đình.
“I bought a souvenir from my trip.”Tôi đã mua một món quà lưu niệm từ chuyến đi.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về quà lưu niệm trong bài viết du lịch.
Ghi chú · Thường là đồ vật nhỏ gọn.