Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passport

/ˈpæspɔːrt/ B2 IELTS

Nghĩa

hộ chiếu n

Định nghĩa · An official document for international travel.

“Check your passport expiry date.”Kiểm tra ngày hết hạn hộ chiếu của bạn.

“You need a passport to travel abroad.”Bạn cần hộ chiếu để đi nước ngoài.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến trong phần Speaking về du lịch.

Ghi chú · Cần thiết cho việc xuất nhập cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...