Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luxury travel

/ˈlʌɡʒəri ˈtrævl/ B2 IELTS

Nghĩa

du lịch hạng sang n

Định nghĩa · Travel that is luxurious and expensive.

“Luxury travel includes private guides.”Du lịch hạng sang bao gồm hướng dẫn viên riêng.

“Luxury travel often includes five-star accommodations.”Du lịch hạng sang thường bao gồm chỗ ở năm sao.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả phong cách du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Du lịch hạng sang thường rất đắt đỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...