Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cruise

/kruːz/ B2 IELTS

Nghĩa

du thuyền n

Định nghĩa · A journey on a ship for pleasure.

“Mediterranean cruises are popular.”Du thuyền Địa Trung Hải nổi tiếng.

“We went on a cruise to the Caribbean.”Chúng tôi đã đi du thuyền đến Caribbean.

Đồng nghĩa voyagesailing

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm du thuyền trong bài viết.

Ghi chú · Thường là một kỳ nghỉ thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...