Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expedition

/ˌekspəˈdɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

cuộc thám hiểm n

Định nghĩa · A journey undertaken for a specific purpose, often exploration.

“They joined an expedition to Antarctica.”Họ tham gia cuộc thám hiểm đến Nam Cực.

“The expedition aimed to discover new species.”Cuộc thám hiểm nhằm khám phá các loài mới.

Mẹo IELTS · Có thể mô tả trong phần Speaking về khám phá.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...