Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nomad

/ˈnoʊmæd/ B2 IELTS

Nghĩa

người du mục n

Định nghĩa · A person who moves from place to place without a permanent home.

“Digital nomads work from anywhere.”Người du mục số làm việc từ bất cứ nơi nào.

“Nomads often follow seasonal patterns for food.”Người du mục thường di chuyển theo mùa để tìm thức ăn.

Đồng nghĩa wandererroamer

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về phong cách sống trong IELTS.

Ghi chú · Người du mục thường sống theo cách tự do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...