Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expat

/ˈekspæt/ B2 IELTS

Nghĩa

người sống ở nước ngoài n

Định nghĩa · A person living in a foreign country.

“Many expats settle in Vietnam.”Nhiều người sống ở nước ngoài định cư tại Việt Nam.

“Many expats enjoy the local culture.”Nhiều người sống ở nước ngoài thích văn hóa địa phương.

Đồng nghĩa foreignerexpatriate
Cấu tạo'Ex-' (ngoài) + 'pat' (quốc gia).

Mẹo IELTS · Dùng để nói về cuộc sống ở nước ngoài.

Ghi chú · Có thể gặp khó khăn trong việc hòa nhập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...