Kho từ › tourism-travel › wanderlust

wanderlust

B2 n 📁 tourism-travel IELTS
khao khát đi du lịch
UK /ˈwɒndərlʌst/ · US /ˈwɒndərlʌst/
A strong desire to travel and explore the world.
Wanderlust drives many young travelers.
→ Khao khát đi du lịch thúc đẩy nhiều du khách trẻ.
Her wanderlust led her to visit many countries.→ Khao khát đi du lịch đã dẫn cô ấy đến nhiều quốc gia.
Đồng nghĩa
travel bugadventurous spirit
Collocations
wanderlust travelerwanderlust spirit
🎯 IELTS: Có thể sử dụng khi nói về sở thích du lịch.
Thể hiện niềm đam mê du lịch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...