Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wanderlust

/ˈwɒndərlʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

khao khát đi du lịch n

Định nghĩa · A strong desire to travel and explore the world.

“Wanderlust drives many young travelers.”Khao khát đi du lịch thúc đẩy nhiều du khách trẻ.

“Her wanderlust led her to visit many countries.”Khao khát đi du lịch đã dẫn cô ấy đến nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về sở thích du lịch.

Ghi chú · Thể hiện niềm đam mê du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...