Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Virtue

/ˈvɜːrtʃuː/ C1 IELTS

Nghĩa

đức hạnh n

Định nghĩa · A good quality or trait in a person.

“Virtue ethics emphasizes character over rules.”Đạo đức đức hạnh nhấn mạnh tính cách hơn luật lệ.

“Honesty is a virtue that everyone should have.”Sự trung thực là một đức hạnh mà mọi người nên có.

Mẹo IELTS · Liên hệ với các giá trị xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các chủ đề về đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...