Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Philosophy & Ethics C2 — 80 từ band 8+

79 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  78 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈeθɪks/
n
đạo đức học
Medical ethics guide doctor behavior.
Đạo đức y học hướng dẫn hành vi bác sĩ.
Chi tiết
Ethics guide our decisions in life.Đạo đức hướng dẫn quyết định của chúng ta trong cuộc sống.
Đồng nghĩamoralityprinciples
Cụm hay dùngbusiness ethicsmedical ethicsethical dilemma
Họ từethical (adj)ethically (adv)
Liên quan đến hành vi đúng sai.
/məˈræləti/
n
đạo đức
Different cultures define morality differently.
Các nền văn hóa khác nhau định nghĩa đạo đức khác nhau.
Chi tiết
Morality guides our decisions and actions.Đạo đức hướng dẫn quyết định và hành động của chúng ta.
Đồng nghĩaethicsvirtue
Cụm hay dùngmoral valuesmoral dilemmas
Liên quan đến các vấn đề xã hội.
/ˈvɜːrtʃuː/
n
đức hạnh
Virtue ethics emphasizes character over rules.
Đạo đức đức hạnh nhấn mạnh tính cách hơn luật lệ.
Chi tiết
Honesty is a virtue that everyone should have.Sự trung thực là một đức hạnh mà mọi người nên có.
Đồng nghĩagoodnessmoral excellence
Cụm hay dùngmoral virtuevirtue ethics
Thường dùng trong các chủ đề về đạo đức.
/vaɪs/
n
tật xấu
Greed is considered a vice in many traditions.
Tham lam được coi là tật xấu trong nhiều truyền thống.
Chi tiết
Greed is a common vice in society.Tham lam là một tật xấu phổ biến trong xã hội.
Đồng nghĩaimmoralitywickedness
Cụm hay dùngmoral vicesocial vice
Thường dùng trong văn hóa và xã hội.
/ɪnˈteɡrəti/
n
sự liêm chính
Personal integrity is highly valued.
Sự liêm chính cá nhân được đánh giá cao.
Chi tiết
Integrity is essential in leadership.Sự liêm chính là điều cần thiết trong lãnh đạo.
Đồng nghĩahonestyuprightness
Cụm hay dùngpersonal integrityintegrity of data
Dùng để chỉ phẩm chất cá nhân.
/dɪˈlemə/
n
tình huống nan giải
The trolley problem is a classic ethical dilemma.
Bài toán xe đẩy là một tình huống đạo đức nan giải kinh điển.
Chi tiết
She faced a dilemma between two job offers.Cô ấy phải đối mặt với tình huống nan giải giữa hai lời mời làm việc.
Đồng nghĩaproblempredicament
Cụm hay dùngethical dilemmamoral dilemma
Thường liên quan đến quyết định khó khăn.
/juːˌtɪlɪˈteriən/
adj
theo chủ nghĩa vị lợi
Utilitarian ethics maximize overall happiness.
Đạo đức vị lợi tối đa hóa hạnh phúc tổng thể.
Chi tiết
His utilitarian approach prioritizes function over style.Cách tiếp cận theo chủ nghĩa vị lợi của anh ấy ưu tiên chức năng hơn phong cách.
Đồng nghĩapragmaticfunctional
Cụm hay dùngutilitarian designutilitarian philosophy
Thường dùng để mô tả sản phẩm hoặc ý tưởng.
/ˌkɒnsɪˈkwenʃəlɪzəm/
n
chủ nghĩa hệ quả
Consequentialism judges actions by outcomes.
Chủ nghĩa hệ quả đánh giá hành động theo kết quả.
Chi tiết
Consequentialism suggests that the end justifies the means.Chủ nghĩa hệ quả cho rằng kết quả biện minh cho phương pháp.
Đồng nghĩautilitarianismoutcome-based ethics
Cụm hay dùngethical consequentialismconsequentialist theory
Liên quan đến đạo đức và quyết định.
/ˌdiːɒnˈtɒlədʒi/
n
đạo đức học bổn phận
Deontology focuses on duty regardless of outcome.
Đạo đức học bổn phận tập trung vào nghĩa vụ không phụ thuộc kết quả.
Chi tiết
Deontology focuses on following moral rules.Đạo đức học bổn phận tập trung vào việc tuân theo các quy tắc đạo đức.
Đồng nghĩaduty-based ethics
Cụm hay dùngdeontological ethicsdeontological theory
Khác với đạo đức theo kết quả.
/ˈrelətɪvɪzəm/
n
chủ nghĩa tương đối
Cultural relativism questions universal values.
Chủ nghĩa tương đối văn hóa đặt câu hỏi giá trị phổ quát.
Chi tiết
Relativism challenges absolute truths.Chủ nghĩa tương đối thách thức những chân lý tuyệt đối.
Đồng nghĩacontextualism
Cụm hay dùngmoral relativismcultural relativism
Thường được thảo luận trong triết học.
/ˈæbsəluːtɪzəm/
n
chủ nghĩa tuyệt đối
Moral absolutism holds some acts always wrong.
Chủ nghĩa tuyệt đối đạo đức cho rằng một số hành động luôn sai.
Chi tiết
Absolutism limits individual freedoms.Chủ nghĩa tuyệt đối hạn chế tự do cá nhân.
Đồng nghĩaabsolute ruledictatorship
Cụm hay dùngpolitical absolutismabsolutism in governance
Thường gặp trong lịch sử và chính trị.
/ˈnaɪɪlɪzəm/
n
chủ nghĩa hư vô
Nihilism denies inherent meaning.
Chủ nghĩa hư vô phủ nhận ý nghĩa vốn có.
Chi tiết
Nihilism questions the value of existence.Chủ nghĩa hư vô đặt câu hỏi về giá trị của sự tồn tại.
Đồng nghĩameaninglessnessvoidism
Cụm hay dùngnihilism philosophynihilism perspective
Có thể gây tranh cãi trong triết học.
/ˌeɡzɪˈstenʃəlɪzəm/
n
thuyết hiện sinh
Existentialism emphasizes individual freedom.
Thuyết hiện sinh nhấn mạnh tự do cá nhân.
Chi tiết
Existentialism explores the meaning of life and personal choice.Thuyết hiện sinh khám phá ý nghĩa cuộc sống và sự lựa chọn cá nhân.
Đồng nghĩaexistential philosophy
Cụm hay dùngexistential crisisexistential questions
Liên quan đến triết lý và tâm lý học.
/dɪˈtɜːrmɪnɪzəm/
n
thuyết tất định
Determinism questions free will.
Thuyết tất định đặt câu hỏi về ý chí tự do.
Chi tiết
Determinism suggests that free will is an illusion.Thuyết tất định cho rằng tự do ý chí chỉ là ảo tưởng.
Đồng nghĩafatalismpredestination
Cụm hay dùnghard determinismsoft determinism
Thường được thảo luận trong triết học.
/friː wɪl/
n
ý chí tự do
Free will is contested in philosophy and neuroscience.
Ý chí tự do bị tranh cãi trong triết học và thần kinh học.
Chi tiết
People believe in free will to choose their paths.Mọi người tin vào ý chí tự do để chọn con đường của mình.
Đồng nghĩavolitionchoice
Cụm hay dùngexercise free willbelieve in free will
Liên quan đến quyết định cá nhân.
/ɒnˈtɒlədʒi/
n
bản thể học
Ontology studies the nature of being.
Bản thể học nghiên cứu bản chất tồn tại.
Chi tiết
Ontology explores the nature of reality.Bản thể học khám phá bản chất của thực tại.
Đồng nghĩametaphysics
Cụm hay dùngontology studiesontology theories
Là lĩnh vực nghiên cứu triết học.
/ɪˌpɪstəˈmɒlədʒi/
n
tri thức luận
Epistemology examines how we know what we know.
Tri thức luận khảo sát cách chúng ta biết những gì chúng ta biết.
Chi tiết
Epistemology explores how we know what we know.Tri thức luận khám phá cách chúng ta biết những gì chúng ta biết.
Đồng nghĩatheory of knowledgephilosophy of knowledge
Cụm hay dùngepistemological questionsepistemology in philosophy
Liên quan đến triết học.
/ˌmetəˈfɪzɪks/
n
siêu hình học
Metaphysics explores reality's fundamental nature.
Siêu hình học khám phá bản chất cơ bản của thực tại.
Chi tiết
Metaphysics explores questions about existence and reality.Siêu hình học khám phá những câu hỏi về sự tồn tại và thực tại.
Đồng nghĩaphilosophyontology
Cụm hay dùngmetaphysical conceptsmetaphysical questions
Họ từmetaphysical (adj)
Thường được sử dụng trong triết học.
/ˈæksiəm/
n
tiên đề
Mathematical axioms are foundational.
Tiên đề toán học là nền tảng.
Chi tiết
An axiom is a basic principle in mathematics.Tiên đề là một nguyên tắc cơ bản trong toán học.
Đồng nghĩaprinciplepostulate
Cụm hay dùngaxiomatic truthaxiom of choice
Thường dùng trong toán học và logic.
/ˈpærədɒks/
n
nghịch lý
Zeno's paradox puzzled philosophers for centuries.
Nghịch lý Zeno làm các triết gia bối rối hàng thế kỷ.
Chi tiết
The paradox of choice suggests too many options can lead to dissatisfaction.Nghịch lý của sự lựa chọn cho thấy quá nhiều tùy chọn có thể dẫn đến sự không hài lòng.
Đồng nghĩacontradictioninconsistency
Cụm hay dùnglogical paradoxphilosophical paradox
Thường xuất hiện trong các cuộc tranh luận triết học.
/daɪˈkɒtəmi/
n
sự phân chia hai cực
The mind-body dichotomy is contested.
Sự phân chia tâm trí-cơ thể bị tranh cãi.
Chi tiết
The dichotomy between good and evil is clear.Sự phân chia giữa thiện và ác là rõ ràng.
Đồng nghĩadivisioncontrast
Cụm hay dùngdichotomy betweensharp dichotomy
Dùng để chỉ sự đối lập.
/ˌdaɪəˈlektɪk/
n
biện chứng
Hegel's dialectic involves thesis-antithesis-synthesis.
Biện chứng của Hegel bao gồm chính đề-phản đề-tổng hợp.
Chi tiết
The dialectic process helps us understand complex issues.Quá trình biện chứng giúp chúng ta hiểu các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩadebatediscussion
Cụm hay dùngdialectic methoddialectic reasoning
Thường dùng trong triết học và lý luận.
/ɪmˈpɪrɪsɪzəm/
n
chủ nghĩa thực nghiệm
Empiricism prioritizes sensory experience.
Chủ nghĩa thực nghiệm ưu tiên kinh nghiệm giác quan.
Chi tiết
Empiricism emphasizes observation and experimentation.Chủ nghĩa thực nghiệm nhấn mạnh quan sát và thử nghiệm.
Đồng nghĩaexperientialismpragmatism
Cụm hay dùngempirical evidenceempirical research
Thường dùng trong triết học và khoa học.
/ˈræʃnəlɪzəm/
n
chủ nghĩa duy lý
Rationalism emphasizes reason over senses.
Chủ nghĩa duy lý nhấn mạnh lý trí hơn giác quan.
Chi tiết
Rationalism emphasizes logic over sensory experience.Chủ nghĩa duy lý nhấn mạnh lý trí hơn trải nghiệm giác quan.
Đồng nghĩalogicreasoning
Cụm hay dùngrationalist thoughtrationalist philosophy
Họ từrational (adj)
Liên quan đến triết học và khoa học.
/ˈskeptɪsɪzəm/
n
chủ nghĩa hoài nghi
Healthy skepticism questions claims.
Hoài nghi lành mạnh đặt câu hỏi cho các tuyên bố.
Chi tiết
Skepticism is important for scientific inquiry.Chủ nghĩa hoài nghi rất quan trọng cho việc nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩadoubtdisbelief
Cụm hay dùnghealthy skepticismscientific skepticism
Liên quan đến tư duy phản biện.
/ˈdɒɡmə/
n
tín điều
Religious dogma resists empirical challenge.
Tín điều tôn giáo chống lại thách thức thực nghiệm.
Chi tiết
The dogma of the church has guided its followers for centuries.Tín điều của nhà thờ đã hướng dẫn các tín đồ trong nhiều thế kỷ.
Đồng nghĩadoctrineprinciple
Cụm hay dùngreligious dogmapolitical dogma
Thường liên quan đến tôn giáo hoặc chính trị.
/ˈherəsi/
n
dị giáo
Galileo was accused of heresy.
Galileo bị buộc tội dị giáo.
Chi tiết
Heresy was punished in many historical societies.Dị giáo đã bị trừng phạt trong nhiều xã hội lịch sử.
Đồng nghĩadissentunorthodoxy
Cụm hay dùngaccused of heresyheresy trial
Liên quan đến tôn giáo và tín ngưỡng.
/ˈɔːrθədɒksi/
n
chính thống giáo
Religious orthodoxy maintains traditional beliefs.
Chính thống giáo duy trì các tín ngưỡng truyền thống.
Chi tiết
The church's orthodoxy shapes its teachings.Chính thống giáo của nhà thờ định hình các giáo lý của nó.
Đồng nghĩaconformitytradition
Cụm hay dùngreligious orthodoxypolitical orthodoxy
Liên quan đến tôn giáo và chính trị.
/ˈsekjələr/
adj
thế tục
Secular states separate religion from government.
Quốc gia thế tục tách biệt tôn giáo khỏi chính phủ.
Chi tiết
Many countries have a secular government.Nhiều quốc gia có chính phủ thế tục.
Đồng nghĩanon-religioustemporal
Cụm hay dùngsecular societysecular educationsecular government
Họ từsecularism (n)
Dùng để chỉ các vấn đề không liên quan đến tôn giáo.
/θiˈɒlədʒi/
n
thần học
Theology examines religious doctrine.
Thần học khảo sát học thuyết tôn giáo.
Chi tiết
Theology examines the nature of divinity and faith.Thần học xem xét bản chất của thần thánh và đức tin.
Đồng nghĩareligiondivinity
Cụm hay dùngtheological studiestheological debates
Họ từtheologian (n)
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận tôn giáo.
/ˈeɪθiɪzəm/
n
chủ nghĩa vô thần
Atheism denies the existence of gods.
Chủ nghĩa vô thần phủ nhận sự tồn tại của các vị thần.
Chi tiết
Atheism is often discussed in philosophical debates.Chủ nghĩa vô thần thường được thảo luận trong các cuộc tranh luận triết học.
Đồng nghĩanonbeliefgodlessness
Cụm hay dùngatheist beliefsatheism and morality
Liên quan đến tôn giáo và triết học.
/æɡˈnɒstɪsɪzəm/
n
chủ nghĩa bất khả tri
Agnosticism suspends judgment on God's existence.
Chủ nghĩa bất khả tri đình chỉ phán xét về sự tồn tại của Chúa.
Chi tiết
Agnosticism allows for open-minded discussions about faith.Chủ nghĩa bất khả tri cho phép thảo luận cởi mở về đức tin.
Đồng nghĩaskepticismuncertainty
Cụm hay dùngphilosophical agnosticismreligious agnosticism
Khác với chủ nghĩa vô thần và tín ngưỡng.
/ˈhjuːmənɪzəm/
n
chủ nghĩa nhân văn
Humanism centers human values.
Chủ nghĩa nhân văn đặt giá trị con người làm trung tâm.
Chi tiết
Humanism emphasizes human rights and dignity.Chủ nghĩa nhân văn nhấn mạnh quyền con người và phẩm giá.
Đồng nghĩahumanitarianismphilosophy
Cụm hay dùngcultural humanismsecular humanism
Liên quan đến giá trị con người.
/ˈæltruɪzəm/
n
lòng vị tha
Altruism is studied across disciplines.
Lòng vị tha được nghiên cứu qua các ngành học.
Chi tiết
Her altruism inspires many in the community.Lòng vị tha của cô ấy truyền cảm hứng cho nhiều người trong cộng đồng.
Đồng nghĩaselflessnessgenerosity
Cụm hay dùngaltruism in actionaltruistic behavior
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về đạo đức.
/ˈeɡoʊɪzəm/
n
chủ nghĩa ích kỷ
Ethical egoism justifies self-interest.
Chủ nghĩa ích kỷ đạo đức biện minh cho lợi ích cá nhân.
Chi tiết
His egoism prevents him from caring about others.Chủ nghĩa ích kỷ của anh ta ngăn cản anh ta quan tâm đến người khác.
Đồng nghĩaselfishnessself-interest
Cụm hay dùngextreme egoismegoism vs altruism
Thường chỉ trích những hành động chỉ vì lợi ích cá nhân.
/ˈhiːdənɪzəm/
n
chủ nghĩa khoái lạc
Hedonism pursues pleasure as highest good.
Chủ nghĩa khoái lạc theo đuổi khoái lạc như điều tốt nhất.
Chi tiết
Hedonism promotes the pursuit of happiness and enjoyment.Chủ nghĩa khoái lạc thúc đẩy việc theo đuổi hạnh phúc và sự tận hưởng.
Đồng nghĩapleasure-seekingself-indulgence
Cụm hay dùnghedonistic lifestylehedonistic philosophy
Liên quan đến triết lý sống.
/ˈstoʊɪsɪzəm/
n
chủ nghĩa khắc kỷ
Stoicism teaches acceptance of fate.
Chủ nghĩa khắc kỷ dạy chấp nhận số phận.
Chi tiết
His stoicism helped him through tough times.Chủ nghĩa khắc kỷ đã giúp anh ấy vượt qua những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩaself-disciplineendurance
Cụm hay dùngstoicism in adversityphilosophy of stoicism
Thể hiện sự kiên nhẫn trong khó khăn.
/ˈdʒʌstɪs/
n
công lý
Justice requires impartial treatment.
Công lý đòi hỏi đối xử công bằng.
Chi tiết
Justice is essential for a functioning society.Công lý là điều cần thiết cho một xã hội hoạt động.
Đồng nghĩafairnessequity
Cụm hay dùngsocial justicecriminal justice
Thường dùng trong luật pháp và xã hội.
/ˈfernəs/
n
sự công bằng
Fairness demands consistent application of rules.
Công bằng đòi hỏi áp dụng quy tắc nhất quán.
Chi tiết
Fairness is essential in any democratic society.Sự công bằng là điều cần thiết trong bất kỳ xã hội dân chủ nào.
Đồng nghĩajusticeequity
Cụm hay dùngsocial fairnesseconomic fairness
Liên quan đến quyền lợi và nghĩa vụ.
/ˈekwəti/
n
sự công bằng (đặc biệt)
Equity considers historical disadvantages.
Công bằng xem xét những bất lợi lịch sử.
Chi tiết
Equity in education is essential for all students.Sự công bằng trong giáo dục là cần thiết cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩafairnessjustice
Cụm hay dùngsocial equityequity investmentequity market
Dùng để chỉ sự công bằng trong xã hội.
/ɪˈkwɒləti/
n
bình đẳng
Equality before the law is fundamental.
Bình đẳng trước pháp luật là cơ bản.
Chi tiết
Equality is essential for a fair society.Bình đẳng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩafairnessequity
Cụm hay dùnggender equalitysocial equality
Liên quan đến quyền lợi của mọi người.
/ˈlɪbərti/
n
tự do
Liberty requires responsibility.
Tự do đòi hỏi trách nhiệm.
Chi tiết
Liberty is a fundamental human right.Tự do là một quyền con người cơ bản.
Đồng nghĩafreedomindependence
Cụm hay dùngcivil libertypersonal libertyliberty rights
Liên quan đến các quyền cơ bản của con người.
/ɔːˈtɒnəmi/
n
sự tự chủ
Patient autonomy guides medical ethics.
Sự tự chủ bệnh nhân hướng dẫn đạo đức y học.
Chi tiết
The region gained autonomy after many years of struggle.Khu vực đã đạt được sự tự chủ sau nhiều năm đấu tranh.
Đồng nghĩaself-governanceindependence
Cụm hay dùngpolitical autonomycultural autonomy
Liên quan đến quyền lực và kiểm soát.
/ˈeɪdʒənsi/
n
năng lực hành động
Human agency shapes outcomes.
Năng lực hành động của con người định hình kết quả.
Chi tiết
Agency allows individuals to influence their lives.Năng lực hành động cho phép cá nhân ảnh hưởng đến cuộc sống của họ.
Đồng nghĩaautonomycontrol
Cụm hay dùngpersonal agencysocial agency
Liên quan đến quyền tự quyết.
/əˌkaʊntəˈbɪləti/
n
trách nhiệm giải trình
Public officials need accountability.
Quan chức công cần trách nhiệm giải trình.
Chi tiết
Accountability is essential in a democratic society.Trách nhiệm giải trình là rất quan trọng trong xã hội dân chủ.
Đồng nghĩaresponsibilityanswerability
Cụm hay dùnghold accountableaccountability measuresaccountability standards
Liên quan đến tính minh bạch.
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
n
trách nhiệm
Moral responsibility requires capacity to choose.
Trách nhiệm đạo đức đòi hỏi năng lực lựa chọn.
Chi tiết
He takes his responsibility as a parent very seriously.Anh ấy rất nghiêm túc với trách nhiệm của mình với tư cách là cha mẹ.
Đồng nghĩadutyobligation
Cụm hay dùngtake responsibilityshoulder responsibility
Dùng để nói về nghĩa vụ cá nhân.
/ˈkɒnʃəns/
n
lương tâm
Conscience guides moral decisions.
Lương tâm hướng dẫn quyết định đạo đức.
Chi tiết
His conscience told him to help the needy.Lương tâm của anh ấy bảo anh ấy giúp đỡ người cần.
Đồng nghĩamoralityethics
Cụm hay dùngclear conscienceguilty conscience
Liên quan đến quyết định và hành động cá nhân.
/ˌɪntuˈɪʃn/
n
trực giác
Moral intuition often guides quick judgments.
Trực giác đạo đức thường hướng dẫn các phán quyết nhanh.
Chi tiết
Her intuition told her something was wrong.Trực giác của cô mách bảo rằng có điều gì đó không ổn.
Đồng nghĩainstinctgut feeling
Cụm hay dùngstrong intuitiontrust your intuition
Thường được dùng trong quyết định nhanh chóng.
/ˌræʃəˈnæləti/
n
lý trí
Rationality is humans' distinctive feature.
Lý trí là đặc điểm phân biệt của con người.
Chi tiết
Rationality helps us make sound decisions.Lý trí giúp chúng ta đưa ra quyết định hợp lý.
Đồng nghĩareasonablenesslogic
Cụm hay dùngrationality in decision-makingrationality and emotion
Họ từrational (adj)
Quan trọng trong các cuộc thảo luận lý luận.
/ˈlɒdʒɪk/
n
logic
Logic underpins philosophical argument.
Logic là nền tảng cho lập luận triết học.
Chi tiết
Logic helps us understand arguments better.Logic giúp chúng ta hiểu các lập luận tốt hơn.
Đồng nghĩareasoningrationale
Cụm hay dùnglogical reasoninglogic puzzleformal logic
Dùng để chỉ các nguyên tắc suy luận.
/ˈpremɪs/
n
tiền đề
Sound conclusions need valid premises.
Kết luận đúng đắn cần tiền đề hợp lệ.
Chi tiết
The premise of the story is quite interesting.Tiền đề của câu chuyện khá thú vị.
Đồng nghĩaassumptionbasis
Cụm hay dùngmain premiseunderlying premisepremise of the argument
Dùng trong lý luận và tranh luận.
/ˈfæləsi/
n
ngụy biện
Ad hominem is a common fallacy.
Tấn công cá nhân là một ngụy biện phổ biến.
Chi tiết
The fallacy in his reasoning was obvious.Ngụy biện trong lý luận của anh ấy là rõ ràng.
Đồng nghĩamisconceptiondeception
Cụm hay dùnglogical fallacyfallacy of composition
Liên quan đến lập luận và logic.
/vəˈlɪdəti/
n
tính hợp lệ
Argument validity depends on form.
Tính hợp lệ lập luận phụ thuộc vào hình thức.
Chi tiết
The validity of the argument was questioned.Tính hợp lệ của lập luận đã bị nghi ngờ.
Đồng nghĩalegitimacyauthenticity
Cụm hay dùngvalidity oftest validityvalidity period
Thường dùng trong nghiên cứu và pháp lý.
/ˈsaʊndnəs/
n
tính đúng đắn
A sound argument is valid with true premises.
Một lập luận đúng đắn hợp lệ với tiền đề đúng.
Chi tiết
The soundness of the argument was questioned by many.Tính đúng đắn của lập luận đã bị nhiều người nghi ngờ.
Đồng nghĩavalidityreliability
Cụm hay dùnglogical soundnesstheoretical soundness
Thường được sử dụng trong lập luận và nghiên cứu.
/ɪnˈdʌktɪv/
adj
quy nạp
Inductive reasoning generalizes from cases.
Lập luận quy nạp tổng quát hóa từ các trường hợp.
Chi tiết
Inductive reasoning helps in forming general conclusions.Lập luận quy nạp giúp hình thành kết luận chung.
Đồng nghĩainferential
Cụm hay dùnginductive reasoninginductive logic
Khác với lập luận suy diễn.
/dɪˈdʌktɪv/
adj
diễn dịch
Deductive reasoning derives specifics from general.
Lập luận diễn dịch suy ra cụ thể từ tổng quát.
Chi tiết
The deductive approach led to a clear conclusion.Phương pháp diễn dịch đã dẫn đến một kết luận rõ ràng.
Đồng nghĩainferentiallogical
Cụm hay dùngdeductive reasoningdeductive logic
Thường dùng trong toán học và triết học.
/ˈsɪlədʒɪzəm/
n
tam đoạn luận
A syllogism has two premises and a conclusion.
Tam đoạn luận có hai tiền đề và một kết luận.
Chi tiết
The syllogism showed that all humans are mortal.Tam đoạn luận cho thấy rằng tất cả con người đều phải chết.
Đồng nghĩadeductive reasoninglogical reasoning
Cụm hay dùngclassic syllogismvalid syllogism
Dùng trong lập luận logic và triết học.
/ˌtrænsenˈdentl/
adj
siêu việt
Kant developed transcendental philosophy.
Kant phát triển triết học siêu việt.
Chi tiết
Transcendental ideas often challenge conventional thinking.Những ý tưởng siêu việt thường thách thức tư duy thông thường.
Đồng nghĩasupernaturalmetaphysical
Cụm hay dùngtranscendental meditationtranscendental philosophy
Thường dùng trong triết học và tôn giáo.
/ˈɪmənənt/
adj
nội tại
Immanent qualities exist within things.
Phẩm chất nội tại tồn tại bên trong sự vật.
Chi tiết
The immanent nature of the universe is complex.Bản chất nội tại của vũ trụ rất phức tạp.
Đồng nghĩainherentintrinsic
Cụm hay dùngimmanent realityimmanent philosophy
Thường dùng trong triết học và tôn giáo.
/ˈesns/
n
bản chất
Aristotle distinguished essence from existence.
Aristotle phân biệt bản chất với sự tồn tại.
Chi tiết
Understanding the essence of a problem is crucial for solving it.Hiểu bản chất của một vấn đề là rất quan trọng để giải quyết.
Đồng nghĩanaturesubstance
Cụm hay dùngessence of lifeessence of a concept
Thường được thảo luận trong triết học.
/ˈsʌbstəns/
n
bản thể
Substance is what things ultimately are.
Bản thể là cuối cùng các sự vật là gì.
Chi tiết
The substance of the argument was compelling.Bản thể của lập luận rất thuyết phục.
Đồng nghĩaessencecore
Cụm hay dùngsubstance abusesubstance use
Liên quan đến bản chất của sự vật.
/fəˈnɒmɪnən/
n
hiện tượng
Phenomena are how things appear.
Hiện tượng là cách các sự vật xuất hiện.
Chi tiết
Climate change is a global phenomenon.Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu.
Đồng nghĩaeventoccurrence
Cụm hay dùngnatural phenomenonsocial phenomenonscientific phenomenon
Dùng để chỉ sự kiện đáng chú ý.
/ˈkɒnʃəsnəs/
n
ý thức
Consciousness remains philosophically mysterious.
Ý thức vẫn bí ẩn về mặt triết học.
Chi tiết
Her consciousness expanded through meditation.Ý thức của cô ấy mở rộng qua thiền định.
Đồng nghĩaawarenessperception
Cụm hay dùngstate of consciousnessaltered consciousness
Liên quan đến tâm lý và triết học.
/ˌsʌbdʒekˈtɪvəti/
n
tính chủ quan
All reporting carries subjectivity.
Mọi báo cáo mang tính chủ quan.
Chi tiết
Subjectivity can lead to biased decisions.Tính chủ quan có thể dẫn đến quyết định thiên lệch.
Đồng nghĩabiaspersonal perspective
Cụm hay dùngsubjectivity in artsubjectivity vs objectivity
Thường được nhắc đến trong nghệ thuật và khoa học xã hội.
/ˌɒbdʒekˈtɪvəti/
n
tính khách quan
True objectivity may be impossible.
Tính khách quan thực sự có thể không thể.
Chi tiết
Objectivity is crucial in scientific research.Tính khách quan rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩaimpartialityfairness
Cụm hay dùngobjectivity in journalismobjectivity in research
Cần thiết trong các lĩnh vực khoa học.
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəlɪzəm/
n
chủ nghĩa phổ quát
Moral universalism asserts universal principles.
Chủ nghĩa phổ quát đạo đức khẳng định nguyên tắc phổ quát.
Chi tiết
Universalism promotes equality among all people.Chủ nghĩa phổ quát thúc đẩy sự bình đẳng giữa mọi người.
Đồng nghĩaglobalisminclusiveness
Cụm hay dùnguniversalist approachuniversalism in ethics
Liên quan đến nhân quyền và đạo đức.
/ˌkɒntəmˈpleɪʃn/
n
sự chiêm nghiệm
Philosophical contemplation requires solitude.
Chiêm nghiệm triết học đòi hỏi cô đơn.
Chi tiết
Contemplation can lead to greater self-awareness.Sự chiêm nghiệm có thể dẫn đến nhận thức bản thân tốt hơn.
Đồng nghĩareflectionmeditation
Cụm hay dùngdeep contemplationsilent contemplation
Thường được thực hiện trong sự tĩnh lặng.
/ɪnˈlaɪtnmənt/
n
sự khai sáng
The Enlightenment reshaped European thought.
Sự Khai sáng định hình lại tư tưởng châu Âu.
Chi tiết
The Enlightenment changed many ideas about society.Thế kỷ Khai sáng đã thay đổi nhiều ý tưởng về xã hội.
Đồng nghĩailluminationawakening
Cụm hay dùngAge of Enlightenmentintellectual enlightenment
Liên quan đến tri thức và văn hóa.
/ˈwɪzdəm/
n
trí tuệ
Wisdom combines knowledge and good judgment.
Trí tuệ kết hợp kiến thức và phán đoán tốt.
Chi tiết
His wisdom guided the team through challenges.Trí tuệ của anh ấy đã hướng dẫn đội qua những thử thách.
Đồng nghĩasagacityknowledge
Cụm hay dùngwords of wisdomwisdom teeth
Thường liên quan đến kinh nghiệm sống.
/ˌeɡzɪˈstenʃl/
adj
thuộc về hiện sinh
Existential questions concern meaning and purpose.
Câu hỏi hiện sinh liên quan đến ý nghĩa và mục đích.
Chi tiết
Existential questions often challenge our beliefs.Các câu hỏi hiện sinh thường thách thức niềm tin của chúng ta.
Đồng nghĩaphilosophicalontological
Cụm hay dùngexistential crisisexistential philosophy
Liên quan đến cuộc sống và sự tồn tại.
/mɔːˈtæləti/
n
sự hữu tử
Awareness of mortality shapes life choices.
Nhận thức về sự hữu tử định hình lựa chọn cuộc sống.
Chi tiết
Mortality rates can indicate public health issues.Tỷ lệ tử vong có thể chỉ ra các vấn đề sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩadeath ratefatality
Cụm hay dùngmortality ratemortality statistics
Liên quan đến sức khỏe và xã hội.
/trænˈsendəns/
n
sự siêu việt
Some seek transcendence through meditation.
Một số người tìm sự siêu việt qua thiền.
Chi tiết
Transcendence is a key concept in many religions.Sự siêu việt là một khái niệm quan trọng trong nhiều tôn giáo.
Đồng nghĩasurpassingexceeding
Cụm hay dùngtranscendence of experiencetranscendental transcendence
Thường dùng trong triết học và tôn giáo.
/fɪˌnɒmɪˈnɒlədʒi/
n
hiện tượng học
Phenomenology studies lived experience.
Hiện tượng học nghiên cứu trải nghiệm sống.
Chi tiết
Phenomenology explores how we perceive the world.Hiện tượng học khám phá cách chúng ta cảm nhận thế giới.
Đồng nghĩaexperience studyperception analysis
Cụm hay dùngphenomenological approachphenomenological research
Liên quan đến triết học và tâm lý học.
/ˌæltruˈɪstɪk/
adj
vị tha
Truly altruistic behavior is rare.
Hành vi thực sự vị tha hiếm.
Chi tiết
Altruistic behavior benefits society as a whole.Hành vi vị tha mang lại lợi ích cho xã hội nói chung.
Đồng nghĩaselflesscharitable
Cụm hay dùngaltruistic behavioraltruistic motives
Liên quan đến sự quan tâm đến người khác.
/bəˈnevələnt/
adj
nhân từ
Benevolent dictators are a rarity.
Nhà độc tài nhân từ là hiếm.
Chi tiết
The benevolent leader supported many charities.Nhà lãnh đạo nhân từ đã hỗ trợ nhiều tổ chức từ thiện.
Đồng nghĩakind-heartedgenerous
Cụm hay dùngbenevolent societybenevolent act
Thường dùng để mô tả tính cách của người khác.
/məˈlevələnt/
adj
ác độc
Malevolent intent characterizes evil.
Ý định ác độc đặc trưng cho cái ác.
Chi tiết
The malevolent villain plotted against the hero.Nhân vật ác độc âm thầm chống lại người hùng.
Đồng nghĩamaliciousspiteful
Cụm hay dùngmalevolent intentmalevolent forces
Thường dùng để mô tả nhân vật trong phim hoặc sách.
/ˈraɪtʃəsnəs/
n
sự công chính
Self-righteousness can be off-putting.
Tự cho mình công chính có thể gây khó chịu.
Chi tiết
Righteousness is often associated with ethical behavior.Sự công chính thường liên quan đến hành vi đạo đức.
Đồng nghĩavirtuejustice
Cụm hay dùngrighteousness in actionrighteousness and morality
Quan trọng trong các cuộc thảo luận đạo đức.
/hɪˈpɒkrəsi/
n
sự đạo đức giả
Public hypocrisy undermines trust.
Đạo đức giả công khai làm suy yếu niềm tin.
Chi tiết
His hypocrisy was evident when he criticized others.Sự đạo đức giả của anh ấy rõ ràng khi chỉ trích người khác.
Đồng nghĩainsincerityduplicity
Cụm hay dùngpolitical hypocrisyhypocrisy in society
Liên quan đến đạo đức và hành vi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...