Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Responsibility

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ C1 IELTS

Nghĩa

trách nhiệm n

Định nghĩa · The duty or obligation to take care of something or someone.

“Moral responsibility requires capacity to choose.”Trách nhiệm đạo đức đòi hỏi năng lực lựa chọn.

“He takes his responsibility as a parent very seriously.”Anh ấy rất nghiêm túc với trách nhiệm của mình với tư cách là cha mẹ.

Đồng nghĩa dutyobligation
Cấu tạoKhông có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh nghĩa vụ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về nghĩa vụ cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...