Validity
/vəˈlɪdəti/ C1 IELTS
Nghĩa
tính hợp lệ
n
Định nghĩa · The quality of being valid or acceptable.
“Argument validity depends on form.”Tính hợp lệ lập luận phụ thuộc vào hình thức.
“The validity of the argument was questioned.”Tính hợp lệ của lập luận đã bị nghi ngờ.
Đồng nghĩa
legitimacyauthenticity
Cụm hay dùng
validity oftest validityvalidity period
Cấu tạoTừ gốc 'valid' với đuôi '-ity'.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về tính hợp lệ trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và pháp lý.