Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broadcasting

/ˈbrɔːdkæstɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền phát n

Định nghĩa · The act of transmitting information through media.

“Public broadcasting serves educational purposes.”Truyền phát công cộng phục vụ mục đích giáo dục.

“Broadcasting news is essential for public awareness.”Truyền phát tin tức là rất cần thiết cho nhận thức công chúng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến truyền thông và tin tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...