digital media
Nghĩa
Định nghĩa · Forms of communication that use digital technology.
“Digital media offers instant updates.”Truyền thông số cung cấp cập nhật ngay lập tức.
“Digital media includes social networks and websites.”Truyền thông số bao gồm mạng xã hội và trang web.
Mẹo IELTS · Thảo luận về truyền thông số trong các bài viết công nghệ.
Ghi chú · Liên quan đến công nghệ hiện đại.