breaking news
/ˈbreɪkɪŋ njuːz/ C1 IELTS
Nghĩa
tin nóng
n
Định nghĩa · Urgent news that is reported immediately.
“Breaking news interrupts regular coverage.”Tin nóng làm gián đoạn đưa tin thường lệ.
“The breaking news shocked everyone.”Tin nóng đã làm mọi người sốc.
Đồng nghĩa
latest newsurgent news
Cụm hay dùng
breaking news alertbreaking news story
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về tin tức và truyền thông.
Ghi chú · Thường liên quan đến sự kiện quan trọng.