Kho từ › media-mass-communication › exclusive

exclusive //ɪkˈskluːsɪv//

C1 n 📁 media-mass-communication IELTS
tin độc quyền
The magazine landed an exclusive interview.
→ Tạp chí có được cuộc phỏng vấn độc quyền.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...