Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coverage

/ˈkʌvərɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

sự đưa tin n

Định nghĩa · The reporting of news and events.

“The election received extensive coverage.”Cuộc bầu cử nhận được sự đưa tin rộng rãi.

“The coverage of the event was extensive.”Sự đưa tin về sự kiện rất phong phú.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến báo chí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...