Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biased

/ˈbaɪəst/ B2 IELTS

Nghĩa

thiên vị adj

Định nghĩa · Showing favoritism or prejudice against someone or something.

“Some accuse the media of being biased.”Một số người cáo buộc truyền thông thiên vị.

“His biased opinion affected the decision-making process.”Ý kiến thiên vị của anh ấy đã ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định.

Mẹo IELTS · Nói về sự thiên vị trong các bài viết xã hội.

Ghi chú · Cần tránh trong các cuộc thảo luận công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...