Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sensationalize

/senˈseɪʃnəlaɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

phóng đại, giật gân v

Định nghĩa · To make something seem more exciting than it is.

“Tabloids often sensationalize celebrity news.”Báo lá cải thường phóng đại tin tức người nổi tiếng.

“The media tends to sensationalize stories.”Truyền thông thường phóng đại các câu chuyện.

Đồng nghĩa exaggeratedramatize
Cấu tạo'Sensational' có nghĩa là gây sốc, '-ize' là tạo thành động từ.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về sự chính xác trong báo chí.

Ghi chú · Thường liên quan đến truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...