Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tabloid

/ˈtæblɔɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

báo lá cải n

Định nghĩa · A type of newspaper with sensational stories.

“Tabloids focus on scandals and gossip.”Báo lá cải tập trung vào bê bối và tin đồn.

“He reads the tabloid for entertainment.”Anh ấy đọc báo lá cải để giải trí.

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến khi nói về truyền thông.

Ghi chú · Thường không đáng tin cậy như báo chính thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...