Kho từ › media-communication › circulation

circulation //ˌsɜːrkjuˈleɪʃn//

B2 n 📁 media-communication IELTS
số lượng phát hành
Newspaper circulation has declined.
→ Số lượng phát hành báo đã giảm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...