Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

circulation

/ˌsɜːrkjuˈleɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

số lượng phát hành n

Định nghĩa · The number of copies a publication sells.

“Newspaper circulation has declined.”Số lượng phát hành báo đã giảm.

“The magazine's circulation has increased this year.”Số lượng phát hành của tạp chí đã tăng trong năm nay.

Đồng nghĩa distributionsales

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về truyền thông và kinh tế.

Ghi chú · Liên quan đến ngành xuất bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...