Kho từ › media-communication › readership

readership //ˈriːdərʃɪp//

B2 n 📁 media-communication IELTS
lượng độc giả
Their readership doubled online.
→ Lượng độc giả của họ tăng gấp đôi trực tuyến.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...