Kho từ › media-communication › audience

audience //ˈɔːdiəns//

B2 n 📁 media-communication IELTS
khán/thính giả
The TV show attracted a young audience.
→ Chương trình TV thu hút khán giả trẻ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...