Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

audience

/ˈɔːdiəns/ B2 IELTS

Nghĩa

khán/thính giả n

Định nghĩa · A group of people watching or listening to something.

“The TV show attracted a young audience.”Chương trình TV thu hút khán giả trẻ.

“The audience applauded after the performance.”Khán giả đã vỗ tay sau buổi biểu diễn.

Mẹo IELTS · Nên nói về vai trò của khán giả trong nghệ thuật.

Ghi chú · Có thể là khán giả trực tiếp hoặc trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...