Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ratings

/ˈreɪtɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

xếp hạng n

Định nghĩa · A score or evaluation given to something.

“High ratings determine advertising rates.”Xếp hạng cao quyết định giá quảng cáo.

“The movie received high ratings from critics.”Bộ phim nhận được xếp hạng cao từ các nhà phê bình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về chất lượng sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để đánh giá chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...