Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hashtag

/ˈhæʃtæɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

thẻ hashtag n

Định nghĩa · A word or phrase preceded by a # symbol on social media.

“Hashtags organize social media conversations.”Hashtag tổ chức các cuộc trò chuyện mạng xã hội.

“Add a hashtag to your post.”Thêm thẻ hashtag vào bài viết của bạn.

Đồng nghĩa taglabel

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về truyền thông xã hội.

Ghi chú · Từ khóa bắt đầu bằng # trên mạng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...