Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fact-checking

/ˈfækt ˈtʃekɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm chứng sự thật n

Định nghĩa · Checking if something is true or false.

“Fact-checking helps combat false claims.”Kiểm chứng sự thật giúp chống lại các tuyên bố sai.

“Fact-checking is essential in journalism.”Kiểm chứng sự thật là rất cần thiết trong báo chí.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết để nhấn mạnh độ tin cậy.

Ghi chú · Cần thiết để đảm bảo thông tin chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...