Kho từ › media-communication › public figure

public figure //ˈpʌblɪk ˈfɪɡər//

B2 n 📁 media-communication IELTS
người của công chúng
Public figures lose some privacy.
→ Người của công chúng mất một phần quyền riêng tư.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...